adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về lông mao, có liên quan đến lông mao. Of or pertaining to a cilium. Ví dụ : "The doctor examined the patient's eye to check for any damage to the ciliary muscles, which help control focusing. " Bác sĩ kiểm tra mắt bệnh nhân để tìm xem có tổn thương nào ở các cơ lông mi hay không, vì các cơ này giúp điều chỉnh tiêu điểm. anatomy organ physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về lông mi. Of or pertaining to eyelashes. Ví dụ : "ciliary muscles" Cơ vòng mi (cơ liên quan đến lông mi). anatomy physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc