Hình nền cho framed
BeDict Logo

framed

/fɹeɪmd/

Định nghĩa

verb

Đóng khung, dàn dựng, sắp đặt.

Ví dụ :

Cô ấy lựa lời cẩn thận để không làm tổn thương cảm xúc của anh ấy.