BeDict Logo

margin

/ˈmɑːdʒɪn/ /ˈmɑːɹdʒ(ə)n/
Hình ảnh minh họa cho margin: Ký quỹ, tiền ký quỹ.
 - Image 1
margin: Ký quỹ, tiền ký quỹ.
 - Thumbnail 1
margin: Ký quỹ, tiền ký quỹ.
 - Thumbnail 2
noun

Để mua chiếc máy tính mới, David cần một khoản vay ký quỹ. Anh ấy đã dùng một phần tiền tiết kiệm của mình để ký quỹ với công ty môi giới.