noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăn bông. A stuffed or quilted coverlet for a bed; a comforter. Ví dụ : "In the winter, my grandmother makes warm comfortables for all the grandchildren to use on their beds. " Vào mùa đông, bà tôi may những chiếc chăn bông ấm áp cho tất cả các cháu dùng trên giường. item wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc