Hình nền cho quilted
BeDict Logo

quilted

/ˈkwɪltɪd/

Định nghĩa

verb

Chần, may chần.

Ví dụ :

Bà tôi đã may chần một chiếc chăn rất đẹp cho em gái bé bỏng của tôi.
adjective

Trần bông, chần, may chần.

Ví dụ :

Chiếc áo khoác này, tuy không phải là áo trần bông hoàn toàn, nhưng có họa tiết chần bông ở mặt trước, tạo cảm giác hơi có vân nổi.