verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rúc, nép, ôm ấp. To lie close to another person or thing, hugging or being cosy. Ví dụ : "Sometimes my girlfriend and I snuggle." Đôi khi tôi và bạn gái tôi ôm ấp nhau. action sensation emotion family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rúc vào, nép mình, cuộn tròn. To move or arrange oneself in a comfortable and cosy position. Ví dụ : "The pet dog snuggles into its new bed." Chú chó cưng rúc vào chiếc giường mới của nó một cách thoải mái. action body sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc