noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người an ủi, người dỗ dành. A person who comforts someone who is suffering. Ví dụ : "My grandmother was a comforter to my younger brother when he failed his math test. " Bà tôi là người luôn an ủi và dỗ dành em trai tôi khi nó bị điểm kém môn toán. person character human soul mind emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mền, chăn. A padded cover for a bed, duvet, continental quilt. Ví dụ : "The new comforter on my bed is so thick and warm; I slept like a baby last night. " Cái mền mới trên giường tôi dày và ấm quá; tối qua tôi ngủ ngon như em bé vậy. item wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khăn choàng cổ giữ ấm, khăn quàng cổ mùa đông. A woollen scarf for winter. Ví dụ : "Grandma knitted a beautiful comforter for her grandson to keep him warm during winter. " Bà ngoại đã đan một chiếc khăn choàng cổ giữ ấm thật đẹp cho cháu trai để giữ ấm cho cháu trong mùa đông. wear material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Núm vú giả, ti giả. A pacifier. Ví dụ : "The baby used a comforter to soothe himself before falling asleep. " Em bé dùng ti giả để tự làm dịu mình trước khi ngủ. item utensil family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc