verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn chương trình, làm MC. To emcee, to act as compere. Ví dụ : "The teacher was asked to compering the school talent show. " Giáo viên được yêu cầu dẫn chương trình cho buổi biểu diễn tài năng của trường. entertainment media communication job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc