Hình nền cho compering
BeDict Logo

compering

/ˈkɒmpɪərɪŋ/ /ˈkʌmpɪərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Dẫn chương trình, làm MC.

Ví dụ :

"The teacher was asked to compering the school talent show. "
Giáo viên được yêu cầu dẫn chương trình cho buổi biểu diễn tài năng của trường.