noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dẫn chương trình, MC. A master of ceremonies, especially for a television, variety, or quiz show. Ví dụ : "Every year I am the compere for our Church Quiz Night." Mỗi năm tôi đều là người dẫn chương trình cho Đêm Đố Vui của nhà thờ chúng tôi. entertainment media person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn chương trình, làm MC. To emcee, to act as compere. Ví dụ : "John will compere the school talent show this year. " Năm nay, John sẽ dẫn chương trình cho buổi biểu diễn tài năng của trường. entertainment media culture job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc