Hình nền cho rapper
BeDict Logo

rapper

/ˈræpər/

Định nghĩa

noun

Người hát rap, rapper.

Ví dụ :

Tiếng đập cửa mạnh (như rapper gõ cửa) làm tôi giật mình, nhưng hóa ra chỉ là bạn tôi đến chơi.
noun

Người báo hiệu, chuông báo hiệu (trong hầm mỏ).

Ví dụ :

Hầm mỏ than cũ kỹ đó vẫn còn giữ lại chuông báo hiệu ban đầu; những người thợ mỏ dùng nó để báo cho phòng máy khi lồng chở than đã đầy và sẵn sàng được kéo lên.