Hình nền cho emcee
BeDict Logo

emcee

/ˌemˈsiː/

Định nghĩa

noun noun

MC đọc rap, Rapper.

Ví dụ :

"The school talent show emcee was a popular rapper. "
Người dẫn chương trình tài năng của trường là một rapper nổi tiếng.
noun

Người dẫn chương trình, MC.

Ví dụ :

Dù hơi lo lắng, David đã làm rất tốt vai trò MC của buổi biểu diễn tài năng ở trường, khuấy động không khí để khán giả luôn vui vẻ giữa các tiết mục.
noun

Người dẫn chương trình, MC.

Initialism of Mars-crosser.

Ví dụ :

"The emcee for the school talent show was a Mars-crosser enthusiast. "
Người dẫn chương trình cho buổi biểu diễn tài năng của trường là một người rất đam mê các vật thể cắt ngang quỹ đạo sao Hỏa.
noun

Người dẫn chương trình, MC, Xướng ngôn viên.

Ví dụ :

Người dẫn chương trình của buổi lễ toàn trường đứng trên sân khấu, ngay dưới thiên đỉnh (điểm cao nhất trên bầu trời).
noun

Buổi khám bệnh, buổi thực hành lâm sàng.

Ví dụ :

Các sinh viên y khoa học về bệnh tim trong một buổi thực hành lâm sàng nơi họ quan sát bác sĩ khám bệnh cho bệnh nhân.
noun

Người dẫn chương trình, MC.

Ví dụ :

Tôi nghĩ có một lỗi trong "Meaning" đã cung cấp. "A group practice of several physicians" không tương ứng với "emcee". "Emcee" có nghĩa là người dẫn chương trình. Dựa trên ý nghĩa đã được chỉnh sửa này, đây là bản dịch: Bác sĩ của tôi làm việc tại một phòng khám đa khoa lớn với nhiều bác sĩ chuyên khoa.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp.

Ví dụ :

Hội đồng trường đã tổ chức một buổi gặp mặt hàng tháng, tạo cơ hội cho học sinh trao đổi trực tiếp với thầy hiệu trưởng về những vấn đề quan tâm.
noun

Ví dụ :

Chương trình thể dục mới của trường sử dụng một loạt các bài tập chuyên biệt được thiết kế như một "người dẫn chương trình" giúp nâng cao kỹ năng thể chất toàn diện của học sinh.
noun

Chịu bệnh.

Ví dụ :

Đứa bé sơ sinh yếu ớt đã được chịu bệnh (trở thành người chịu bệnh) khi linh mục làm lễ rửa tội khẩn cấp ngay tại giường bệnh của bệnh viện.
noun

Ví dụ :

Bệnh viện lớn mới của thành phố có nhiều khoa chuyên biệt để điều trị các chấn thương nghiêm trọng.
noun

Ví dụ :

Bà cụ chuyển vào trại tế bần vì không còn khả năng chi trả tiền thuê nhà, dù bà vẫn còn khỏe mạnh và tự chủ.
noun

Người dẫn chương trình, MC, người điều khiển chương trình.

Ví dụ :

Người dẫn chương trình tại buổi biểu diễn tài năng của trường đã giới thiệu từng tiết mục đến khán giả.
noun

Ví dụ :

Sau khi đi khám bác sĩ da liễu, đứa trẻ biết rằng những nốt sần nhỏ nổi lên trên da của mình là molluscum (u mềm lây), một bệnh nhiễm trùng da thường gặp ở trẻ em.