BeDict Logo

emcee

/ˌemˈsiː/
Hình ảnh minh họa cho emcee: A medical facility, such as a hospital, especially one for the treatment and diagnosis of outpatients.
noun

A medical facility, such as a hospital, especially one for the treatment and diagnosis of outpatients.

Cái trung tâm y tế địa phương này là một nơi tốt để khám sức khỏe định kỳ.

Hình ảnh minh họa cho emcee: (by extension) A hospital session to diagnose or treat patients.
noun

(by extension) A hospital session to diagnose or treat patients.

Không có nghĩa này trong tiếng Anh. "Emcee" là người dẫn chương trình (MC).

Hình ảnh minh họa cho emcee: Buổi khám bệnh, buổi thực hành lâm sàng.
noun

Buổi khám bệnh, buổi thực hành lâm sàng.

Các sinh viên y khoa học về bệnh tim trong một buổi thực hành lâm sàng nơi họ quan sát bác sĩ khám bệnh cho bệnh nhân.

Hình ảnh minh họa cho emcee: Người dẫn chương trình, MC.
noun

Người dẫn chương trình, MC.

Tôi nghĩ có một lỗi trong "Meaning" đã cung cấp. "A group practice of several physicians" không tương ứng với "emcee". "Emcee" có nghĩa là người dẫn chương trình. Dựa trên ý nghĩa đã được chỉnh sửa này, đây là bản dịch:

Bác sĩ của tôi làm việc tại một phòng khám đa khoa lớn với nhiều bác sĩ chuyên khoa.

Hình ảnh minh họa cho emcee: Không có từ tương đương trực tiếp.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp.

Hội đồng trường đã tổ chức một buổi gặp mặt hàng tháng, tạo cơ hội cho học sinh trao đổi trực tiếp với thầy hiệu trưởng về những vấn đề quan tâm.

Hình ảnh minh họa cho emcee: Người dẫn chương trình, MC.
noun

Chương trình thể dục mới của trường sử dụng một loạt các bài tập chuyên biệt được thiết kế như một "người dẫn chương trình" giúp nâng cao kỹ năng thể chất toàn diện của học sinh.

Hình ảnh minh họa cho emcee: Chịu bệnh.
noun

Chịu bệnh.

Đứa bé sơ sinh yếu ớt đã được chịu bệnh (trở thành người chịu bệnh) khi linh mục làm lễ rửa tội khẩn cấp ngay tại giường bệnh của bệnh viện.

Hình ảnh minh họa cho emcee: Bệnh viện lớn, trung tâm y tế lớn.
noun

Bệnh viện lớn mới của thành phố có nhiều khoa chuyên biệt để điều trị các chấn thương nghiêm trọng.

Hình ảnh minh họa cho emcee: Viện tế bần, trại tế bần.
noun

Bà cụ chuyển vào trại tế bần vì không còn khả năng chi trả tiền thuê nhà, dù bà vẫn còn khỏe mạnh và tự chủ.

Hình ảnh minh họa cho emcee: A viral infection of the skin or (occasionally) mucous membranes, caused by Molluscum contagiosum virus (MCV), a DNA poxvirus.
noun

A viral infection of the skin or (occasionally) mucous membranes, caused by Molluscum contagiosum virus (MCV), a DNA poxvirus.

Sau khi đi khám bác sĩ da liễu, đứa trẻ biết rằng những nốt sần nhỏ nổi lên trên da của mình là molluscum (u mềm lây), một bệnh nhiễm trùng da thường gặp ở trẻ em.