Hình nền cho cranial
BeDict Logo

cranial

/ˈkɹeɪni.əl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc sọ, liên quan đến sọ.

Ví dụ :

Sau cú ngã, bác sĩ đã yêu cầu chụp X-quang sọ não để kiểm tra xem có bị nứt sọ hay không.