Hình nền cho fractures
BeDict Logo

fractures

/ˈfræktʃərz/ /ˈfræktʃʊrz/

Định nghĩa

noun

Gãy, vết gãy, sự nứt gãy.

Ví dụ :

"The doctor pointed to the x-ray, showing the fractures in my arm. "
Bác sĩ chỉ vào phim chụp X-quang, cho thấy những chỗ gãy trên cánh tay tôi.