noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gãy, vết gãy, sự nứt gãy. An instance of breaking, a place where something has broken. Ví dụ : "The doctor pointed to the x-ray, showing the fractures in my arm. " Bác sĩ chỉ vào phim chụp X-quang, cho thấy những chỗ gãy trên cánh tay tôi. medicine body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gãy xương, vết nứt xương. A break in bone or cartilage. Ví dụ : "After the fall, the doctor confirmed she had fractures in her wrist. " Sau cú ngã, bác sĩ xác nhận cổ tay cô ấy bị gãy xương. medicine body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết nứt, Đoạn gãy. A fault or crack in a rock. Ví dụ : "The geologist pointed out several fractures in the large rock sample, indicating it had been under significant stress. " Nhà địa chất chỉ ra một vài vết nứt gãy trên mẫu đá lớn, cho thấy nó đã chịu một áp lực đáng kể. geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gãy, làm gãy, gây gãy. To break, or cause something to break. Ví dụ : "The heavy box accidentally fractures the thin wooden table. " Chiếc hộp nặng vô tình làm gãy chiếc bàn gỗ mỏng. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm buồn cười, làm cười lăn cười bò. To amuse (a person) greatly; to split someone's sides. Ví dụ : "The comedian's silly walk and exaggerated expressions absolutely fractured the audience. " Cách đi đứng ngớ ngẩn và biểu cảm lố lăng của diễn viên hài đã làm cho khán giả cười lăn cười bò. entertainment language person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc