noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh vòng, bánh quẩy ngọt. A donut in the form of a twisted ring. Ví dụ : "My dad brought home a box of crullers from the bakery this morning, and their twisted shape made them easy to dip in my coffee. " Sáng nay bố tôi mua một hộp bánh vòng ngọt từ tiệm bánh về, hình dáng xoắn của chúng khiến tôi dễ dàng nhúng vào cà phê để ăn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc