BeDict Logo

dip

/dɪp/
Hình ảnh minh họa cho dip: Nhịp nghiêng, động tác nghiêng người.
noun

Cuối điệu vanxơ, người phụ nữ đã thực hiện một nhịp nghiêng rất đẹp, nghiêng người duyên dáng sang trái và được bạn nhảy đỡ lấy.

Hình ảnh minh họa cho dip: Nhúng người trên xà kép.
noun

Vận động viên thể dục dụng cụ đã thực hiện một động tác nhúng người trên xà kép đầy mạnh mẽ, gây ấn tượng với ban giám khảo.

Hình ảnh minh họa cho dip: Nhựa thông.
noun

Người làm nhựa thông thu thập mẻ nhựa thông tươi mới từ những cây thông để bắt đầu công việc chế biến trong ngày.

Hình ảnh minh họa cho dip: Chào cờ, hạ cờ.
verb

Người thủy thủ vội vã chạy đến cột cờ để hạ cờ chào đáp lễ.