Hình nền cho dip
BeDict Logo

dip

/dɪp/

Định nghĩa

noun

Chỗ trũng, đoạn dốc, chỗ lún.

Ví dụ :

"There is a dip in the road ahead."
Phía trước có một đoạn đường bị lún xuống/một chỗ trũng trên đường.
noun

Nhịp nghiêng, động tác nghiêng người.

Ví dụ :

Cuối điệu vanxơ, người phụ nữ đã thực hiện một nhịp nghiêng rất đẹp, nghiêng người duyên dáng sang trái và được bạn nhảy đỡ lấy.
noun

Ví dụ :

Vận động viên thể dục dụng cụ đã thực hiện một động tác nhúng người trên xà kép đầy mạnh mẽ, gây ấn tượng với ban giám khảo.
noun

Nhựa thông.

Ví dụ :

Người làm nhựa thông thu thập mẻ nhựa thông tươi mới từ những cây thông để bắt đầu công việc chế biến trong ngày.
verb

Ví dụ :

"“The sailor rushed to the flag hoist to dip the flag in return.”"
Người thủy thủ vội vã chạy đến cột cờ để hạ cờ chào đáp lễ.
noun

Điểm ảnh độc lập thiết bị.

Ví dụ :

Nhà thiết kế đồ họa đã sử dụng các giá trị dip (điểm ảnh độc lập thiết bị) để đảm bảo hình ảnh hiển thị giống nhau trên các kích thước màn hình khác nhau.