Hình nền cho stake
BeDict Logo

stake

/steɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người làm vườn dùng một cái cọc gỗ để đánh dấu ranh giới của luống hoa mới.
noun

Ví dụ :

Sau khi ghi được mười hai vòng, người chơi croquet cẩn thận đặt vồ gần cọc đích rồi ăn mừng.
noun

Ví dụ :

Người nông dân cắm một cây cọc vào phía sau xe moóc sàn phẳng để giữ cho cỏ khô không bị xê dịch trong quá trình vận chuyển.
noun

Ví dụ :

Người thợ gò dùng cái đe nhỏ để đục một lỗ trên tấm kim loại.