Hình nền cho twine
BeDict Logo

twine

/twaɪn/

Định nghĩa

noun

Sự xoắn, vòng xoắn.

Ví dụ :

Những vòng xoắn của sợi dây diều bị rối vào nhau, khiến cho việc thả diều trở nên khó khăn.
noun

Ví dụ :

Cô bé dùng dây bện để buộc bộ sưu tập đá nhiều màu sắc của mình.
verb

Ví dụ :

Coventry đã kết nghĩa với Dresden như một hành động hòa bình và hòa giải, kết nối hai thành phố vốn đều bị ném bom nặng nề trong chiến tranh.