verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tích lũy, gom góp. To accumulate; to amass. Ví dụ : "The student's test scores cumulated over the semester, resulting in a high final grade. " Điểm kiểm tra của sinh viên được tích lũy dần trong suốt học kỳ, dẫn đến điểm tổng kết cuối kỳ cao. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tích lũy, chồng chất, dồn lại. To be accumulated. Ví dụ : "Over the summer, Sarah cumulated a large number of books in her library. " Suốt mùa hè, sarah đã tích lũy rất nhiều sách trong thư viện của mình. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc