Hình nền cho cumulated
BeDict Logo

cumulated

/ˈkjuːmjʊleɪtɪd/ /ˈkjuːmjəleɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Tích lũy, gom góp.

Ví dụ :

Điểm kiểm tra của sinh viên được tích lũy dần trong suốt học kỳ, dẫn đến điểm tổng kết cuối kỳ cao.