Hình nền cho accumulated
BeDict Logo

accumulated

/əˈkjuːmjʊleɪtɪd/ /əˈkjumjəleɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Tích lũy, gom góp, chồng chất.

Ví dụ :

Anh ấy muốn tích lũy một khoản tiền.
verb

Tích lũy, gom góp, tích cóp.

Ví dụ :

Mỗi tuần, cậu học sinh chăm chỉ tiết kiệm tiền tiêu vặt, và số tiền đó dần dần tích lũy đủ để mua một trò chơi điện tử mới.
verb

Ví dụ :

Maria đã học vượt cấp để lấy bằng cử nhân và thạc sĩ chỉ trong bốn năm bằng cách học thêm các khóa học mỗi học kỳ.