adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia đôi, Lưỡng phân. Dividing or branching into two pieces. Ví dụ : "The student faced a dichotomous choice: study for the test or go to the party. " Học sinh đó phải đối mặt với một lựa chọn chia đôi: học cho bài kiểm tra hay đi dự tiệc. system science math logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc