Hình nền cho dichotomous
BeDict Logo

dichotomous

/daɪˈkɒt.ə.məs/ /daɪˈkɑːt.ə.məs/

Định nghĩa

adjective

Chia đôi, Lưỡng phân.

Ví dụ :

Học sinh đó phải đối mặt với một lựa chọn chia đôi: học cho bài kiểm tra hay đi dự tiệc.