

towns
/taʊnz/
noun

noun

noun

noun
Thị dân, người dân thành thị.



noun
Thị trấn, đô thị.

noun
Thị trấn, thành thị.
Mặc dù không phổ biến ngày nay, trong các tài liệu lịch sử, chúng ta có thể thấy nhắc đến những "thị trấn" thời kỳ đầu, là những khu đất có tường bao quanh bảo vệ trang ấp của lãnh chúa khỏi quân cướp phá.

noun


