Hình nền cho towns
BeDict Logo

towns

/taʊnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thị trấn này rất nguy hiểm vì đám thanh niên ở đây có súng ngắn Beretta.
noun

Thị trấn, đô thị nhỏ.

Ví dụ :

Người dân từ ngôi làng nhỏ thường lái xe đến các thị trấn gần đó để mua sắm thực phẩm vì các cửa hàng ở đó lớn hơn và có nhiều lựa chọn hơn.
noun

Thị dân, người dân thành thị.

Ví dụ :

Lễ hội thường niên của trường đại học là dịp để cả thị dânsinh viên, giảng viên cùng nhau vui chơi trong suốt dịp cuối tuần.
noun

Ví dụ :

Nhiều thị trấn nhỏ ở vùng New England tổ chức các cuộc họp thị trấn hàng năm, nơi người dân trực tiếp bỏ phiếu về luật lệ và ngân sách địa phương.
noun

Ví dụ :

Mặc dù không phổ biến ngày nay, trong các tài liệu lịch sử, chúng ta có thể thấy nhắc đến những "thị trấn" thời kỳ đầu, là những khu đất có tường bao quanh bảo vệ trang ấp của lãnh chúa khỏi quân cướp phá.