Hình nền cho branching
BeDict Logo

branching

/ˈbræntʃɪŋ/ /ˈbrɑːntʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phân nhánh, đâm nhánh, nảy nhánh.

Ví dụ :

"New leaves are branching from the old oak tree. "
non đang đâm nhánh ra từ cây sồi già.