verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân nhánh, đâm nhánh, nảy nhánh. To arise from the trunk or a larger branch of a tree. Ví dụ : "New leaves are branching from the old oak tree. " Lá non đang đâm nhánh ra từ cây sồi già. nature biology plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm cành, phân nhánh. To produce branches. Ví dụ : "The tree in our yard is branching out nicely this spring. " Cây trong sân nhà mình đang đâm cành rất đẹp vào mùa xuân này. biology plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân nhánh, rẽ nhánh, chia nhánh. To (cause to) divide into separate parts or subdivisions. Ví dụ : "The road was branching, so we had to choose which direction to go. " Con đường đang rẽ nhánh, nên chúng tôi phải chọn hướng đi. part structure process biology plant anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rẽ nhánh, chuyển hướng. To jump to a different location in a program, especially as the result of a conditional statement. Ví dụ : "If the student's grade is below 60, the program is branching to the "Fail" message. " Nếu điểm của học sinh dưới 60, chương trình sẽ rẽ nhánh sang hiển thị thông báo "Trượt". computing technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phê bình, khiển trách tại cuộc họp chi bộ. To discipline (a union member) at a branch meeting. Ví dụ : "The union local was branching Thomas for missing three mandatory meetings. " Chi bộ công đoàn đang phê bình Thomas vì anh ta đã vắng mặt ba cuộc họp bắt buộc. organization business law group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phân nhánh, sự rẽ nhánh. A process of forming a branch. Ví dụ : "The branching of the tree in my backyard provides shade in the summer. " Sự phân nhánh của cây trong sân sau nhà tôi tạo bóng mát vào mùa hè. process biology nature structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc