BeDict Logo

divides

/dɪˈvaɪdz/
Hình ảnh minh họa cho divides: Đường phân thủy, ranh giới lưu vực.
noun

Đường phân thủy, ranh giới lưu vực.

Những đường phân thủy cao của dãy Rocky chia tách dòng nước chảy về Thái Bình Dương khỏi dòng nước chảy về Đại Tây Dương.

Hình ảnh minh họa cho divides: Chia phe, biểu quyết bằng cách chia phòng.
verb

Trong cuộc họp hội đồng học sinh, các bạn học sinh đã chia phe khi biểu quyết về quy định đồng phục mới, những bạn ủng hộ thì di chuyển về một bên phòng, còn những bạn phản đối thì di chuyển về phía bên kia.