Hình nền cho divides
BeDict Logo

divides

/dɪˈvaɪdz/

Định nghĩa

noun

Vật chia cắt, đường phân chia, ranh giới.

A thing that divides.

Ví dụ :

Làm ơn ở yên bên phần ranh giới của anh đi.
noun

Đường phân thủy, ranh giới lưu vực.

Ví dụ :

Những đường phân thủy cao của dãy Rocky chia tách dòng nước chảy về Thái Bình Dương khỏi dòng nước chảy về Đại Tây Dương.
verb

Chia hết.

Ví dụ :

"3 divides 6."
3 chia hết cho 6.
verb

Ví dụ :

Trong cuộc họp hội đồng học sinh, các bạn học sinh đã chia phe khi biểu quyết về quy định đồng phục mới, những bạn ủng hộ thì di chuyển về một bên phòng, còn những bạn phản đối thì di chuyển về phía bên kia.