noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật chia cắt, đường phân chia, ranh giới. A thing that divides. Ví dụ : "Stay on your side of the divide, please." Làm ơn ở yên bên phần ranh giới của anh đi. part thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phân chia, sự chia cắt. An act of dividing. Ví dụ : "The divide left most of the good land on my share of the property." Sự phân chia đó đã để lại phần lớn đất tốt cho phần đất của tôi. part action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chia rẽ, Khoảng cách. A distancing between two people or things. Ví dụ : "There is a great divide between us." Giữa chúng ta có một sự chia rẽ rất lớn. gap communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẻm vực, khe núi, vực sâu. A large chasm, gorge, or ravine between two areas of land. Ví dụ : "The deep divides made travel between the two villages treacherous. " Những hẻm vực sâu khiến việc đi lại giữa hai ngôi làng trở nên vô cùng nguy hiểm. geography geology area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường phân thủy, ranh giới lưu vực. The topographical boundary dividing two adjacent catchment basins, such as a ridge or a crest. Ví dụ : "The high divides of the Rocky Mountains separate the water flowing to the Pacific Ocean from the water flowing to the Atlantic. " Những đường phân thủy cao của dãy Rocky chia tách dòng nước chảy về Thái Bình Dương khỏi dòng nước chảy về Đại Tây Dương. geography geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia, phân chia, tách. To split or separate (something) into two or more parts. Ví dụ : "a wall divides two houses; a stream divides the towns" Một bức tường chia cắt hai ngôi nhà; một con suối phân chia hai thị trấn. part action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia, phân chia. To share (something) by dividing it. Ví dụ : "How shall we divide this pie?" Chúng ta nên chia cái bánh này như thế nào? action process business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia. (with by) To calculate the number (the quotient) by which you must multiply one given number (the divisor) to produce a second given number (the dividend). Ví dụ : "If you divide 6 by 3, you get 2." Nếu bạn chia 6 cho 3, bạn sẽ được 2. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia hết. To be a divisor of. Ví dụ : "3 divides 6." 3 chia hết cho 6. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia, phân chia, tách. To separate into two or more parts. Ví dụ : "The river divides the town into two sections. " Con sông chia thị trấn thành hai khu vực. part action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân chia, phân bào. Of a cell, to reproduce by dividing. Ví dụ : "The single cell divides into two new cells. " Tế bào đơn lẻ phân chia thành hai tế bào mới. biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia rẽ, gây mất đoàn kết. To disunite in opinion or interest; to make discordant or hostile; to set at variance. Ví dụ : "Political opinions often divides families during election years. " Ý kiến chính trị thường chia rẽ các gia đình trong những năm bầu cử. politics culture society war government attitude family group organization action philosophy religion state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia rẽ, gây mất đoàn kết, bất hòa. To break friendship; to fall out. Ví dụ : "A disagreement about money often divides families. " Bất đồng về tiền bạc thường gây bất hòa trong gia đình. family human society emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia sẻ, hưởng. To have a share; to partake. Ví dụ : "She divides her attention between her children and her work. " Cô ấy chia sẻ sự quan tâm của mình cho cả con cái và công việc. part action business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia phe, biểu quyết bằng cách chia phòng. To vote, as in the British parliament and other legislatures, by the members separating themselves into two parties (as on opposite sides of the hall or in opposite lobbies), that is, the ayes dividing from the noes. Ví dụ : "During the school council meeting, the students divided when voting on the new dress code, with those in favor moving to one side of the room and those against it moving to the other. " Trong cuộc họp hội đồng học sinh, các bạn học sinh đã chia phe khi biểu quyết về quy định đồng phục mới, những bạn ủng hộ thì di chuyển về một bên phòng, còn những bạn phản đối thì di chuyển về phía bên kia. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia vạch, khắc vạch. To mark divisions on; to graduate. Ví dụ : "to divide a sextant" Chia vạch cho một cái giác kế. mark math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luyến láy, biến tấu. To play or sing in a florid style, or with variations. Ví dụ : "The soprano divides the simple melody with elaborate trills and runs, showcasing her vocal agility. " Cô soprano luyến láy và biến tấu giai điệu đơn giản bằng những đoạn rung và chạy phức tạp, thể hiện sự linh hoạt trong giọng hát của mình. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc