Hình nền cho pieces
BeDict Logo

pieces

/ˈpiːsɪz/

Định nghĩa

noun

Mảnh, bộ phận, phần.

Ví dụ :

"I’d like another piece of pie."
Tôi muốn ăn thêm một miếng bánh nữa.
noun

Ví dụ :

Trong suốt giải đấu cờ vua, đối thủ của tôi đã hy sinh một quân cờ, cụ thể là một con mã, để có được vị trí tốt hơn.