noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh, bộ phận, phần. A part of a larger whole, usually in such a form that it is able to be separated from other parts. Ví dụ : "I’d like another piece of pie." Tôi muốn ăn thêm một miếng bánh nữa. part item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh, phần, miếng. A single item belonging to a class of similar items Ví dụ : "a piece of machinery" Một bộ phận của máy móc. part item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân, quân cờ. One of the figures used in playing chess, specifically a higher-value figure as distinguished from a pawn; by extension, a similar counter etc. in other games. Ví dụ : "During the chess tournament, my opponent sacrificed one of his pieces, a knight, to gain a better position. " Trong suốt giải đấu cờ vua, đối thủ của tôi đã hy sinh một quân cờ, cụ thể là một con mã, để có được vị trí tốt hơn. game part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền lẻ, đồng xu. A coin, especially one valued at less than the principal unit of currency. Ví dụ : "a sixpenny piece" Một đồng xu sáu peni. value economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác phẩm, sáng tác. An artistic creation, such as a painting, sculpture, musical composition, literary work, etc. Ví dụ : "She played two beautiful pieces on the piano." Cô ấy đã chơi hai tác phẩm rất hay trên đàn piano. art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài báo, Tác phẩm. An article published in the press. Ví dụ : "The newspaper published several pieces about the upcoming local election. " Tờ báo đã đăng tải nhiều bài báo về cuộc bầu cử địa phương sắp tới. media writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẩu pháo. An artillery gun. Ví dụ : "The army's artillery pieces were positioned on the hill overlooking the town. " Các khẩu pháo của quân đội được bố trí trên đồi nhìn xuống thị trấn. military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súng, khẩu súng. A gun. Ví dụ : "The old Western movie showed cowboys carrying pieces strapped to their hips. " Bộ phim miền tây cũ chiếu cảnh những chàng cao bồi mang khẩu súng bên hông. weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc giả, bộ tóc giả. (short for hairpiece) A toupee or wig, especially when worn by a man. Ví dụ : "The announcer is wearing a new piece." Người dẫn chương trình đang đội một bộ tóc giả mới. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẩu bánh, miếng bánh. A slice or other quantity of bread, eaten on its own; a sandwich or light snack. Ví dụ : ""My daughter packed two pieces for her lunch at school today: one with peanut butter and one with ham." " Hôm nay con gái tôi mang hai mẩu bánh đi học: một cái phết bơ đậu phộng và một cái kẹp thịt nguội. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh, cuộc tình một đêm. A sexual encounter; from piece of ass or piece of tail Ví dụ : "I got a piece at lunchtime." Trưa nay tôi kiếm được một mảnh. sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, đồ tồi, của nợ. (mildly, short for piece of crap/piece of shit) A shoddy or worthless object (usually applied to consumer products like vehicles or appliances). Ví dụ : ""My old car is such a pieces; it breaks down every week." " Cái xe cũ của tôi đúng là đồ bỏ đi; tuần nào nó cũng hư. item thing negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cối xay cỏ, điếu cần. A cannabis pipe. Ví dụ : ""He was asked to leave the park after the police found pieces in his backpack." " Anh ta bị yêu cầu rời khỏi công viên sau khi cảnh sát tìm thấy cối xay cỏ và điếu cần trong ba lô của anh ta. utensil substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh đánh hụt, pha đánh bóng lỗi. Used to describe a pitch that has been hit but not well, usually either being caught by the opposing team or going foul. Usually used in the past tense with got. Ví dụ : ""He got pieces of the ball, but it went foul." " Anh ta đánh trúng bóng nhưng chỉ là một pha đánh hụt, nên bóng đi ra ngoài sân. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món đồ, người (với thái độ miệt thị). (sometimes derogatory) An individual; a person. Ví dụ : "The teacher praised the student's artwork, but some pieces in the class clearly needed more effort. " Cô giáo khen bức vẽ của học sinh đó, nhưng một vài "món đồ" trong lớp rõ ràng là cần cố gắng hơn nhiều. person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh, phần, mẩu. A castle; a fortified building. Ví dụ : "During our history lesson, we learned about the powerful lords who lived in impressive pieces overlooking the countryside. " Trong bài học lịch sử, chúng tôi được học về những lãnh chúa quyền lực sống trong những mảnh đất thành quách đồ sộ nhìn xuống vùng nông thôn. architecture building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Núm vú giả, ti giả. A pacifier; a dummy. Ví dụ : "The baby chewed on her pieces happily. " Em bé mút ti giả một cách thích thú. utensil item family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn, khúc, mảnh. A distance. Ví dụ : "a fair piece off" Một đoạn/khúc/mảnh khá xa. space area range Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài tập, đoạn trích. A structured practice row, often used for performance evaluation. Ví dụ : "At practice we rowed four 5,000 meter pieces." Trong buổi tập, chúng tôi chèo bốn bài tập 5.000 mét để luyện kỹ thuật. music entertainment education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần việc, Công việc. An amount of work to be done at one time; a unit of piece work. Ví dụ : "The seamstress earns money by completing pieces of clothing; each shirt counts as one piece. " Cô thợ may kiếm tiền bằng cách hoàn thành các phần việc may quần áo; mỗi cái áo sơ mi được tính là một phần việc. work business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghép lại, lắp ráp. (usually with together) To assemble (something real or figurative). Ví dụ : "These clues allowed us to piece together the solution to the mystery." Những manh mối này cho phép chúng tôi ghép lại lời giải cho bí ẩn. part action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắp vá, nối, thêm vào. To make, enlarge, or repair, by the addition of a piece or pieces; to patch; often with out. Ví dụ : "to piece a garment" Chắp vá một bộ quần áo. part material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ graffiti, vẽ tranh tường. To produce a work of graffiti more complex than a tag. Ví dụ : "Instead of just tagging the wall, the artist decided to piece a vibrant mural showcasing local wildlife. " Thay vì chỉ vẽ bậy lên tường, nghệ sĩ đó quyết định vẽ hẳn một bức tranh tường sống động, miêu tả động vật hoang dã địa phương. art language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc