Hình nền cho gag
BeDict Logo

gag

/ɡæɡ/

Định nghĩa

noun

Miếng bịt miệng, vật nhét miệng.

Ví dụ :

Giáo viên đã dùng một miếng bịt miệng để giữ cho học sinh hay quậy trật tự trong buổi thuyết trình.
noun

Lệnh cấm ngôn, sự cấm đoán phát ngôn.

Ví dụ :

Hiệu trưởng ra lệnh cấm bàn tán về việc giáo viên đột ngột nghỉ việc cho đến khi hội đồng trường đưa ra thông báo chính thức.
verb

Bịt miệng, ngăn cấm phát ngôn.

Ví dụ :

Khi những sai phạm tài chính bị phát hiện, giám đốc điều hành đã tìm cách bịt miệng tất cả mọi người trong phòng kế toán, không cho họ hé răng nửa lời.