noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miếng bịt miệng, vật nhét miệng. A device to restrain speech, such as a rag in the mouth secured with tape or a rubber ball threaded onto a cord or strap. Ví dụ : "The teacher used a gag to keep the disruptive student quiet during the presentation. " Giáo viên đã dùng một miếng bịt miệng để giữ cho học sinh hay quậy trật tự trong buổi thuyết trình. device communication police weapon body action inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệnh cấm ngôn, sự cấm đoán phát ngôn. An order or rule forbidding discussion of a case or subject. Ví dụ : "The principal placed a gag on talking about the teacher's sudden departure until the school board could release an official statement. " Hiệu trưởng ra lệnh cấm bàn tán về việc giáo viên đột ngột nghỉ việc cho đến khi hội đồng trường đưa ra thông báo chính thức. politics government media law right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò đùa, câu nói đùa, trò chơi khăm. A joke or other mischievous prank. Ví dụ : "The teacher told a funny gag about a student who forgot their homework. " Cô giáo kể một câu nói đùa rất hài hước về một học sinh quên làm bài tập về nhà. entertainment communication action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò hề, mẹo vặt. A device or trick used to create a practical effect; a gimmick Ví dụ : "The magician used a clever gag to make the rabbit disappear. " Ảo thuật gia đã dùng một mẹo vặt thông minh để làm con thỏ biến mất. entertainment media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ọe, sự buồn nôn. A convulsion of the upper digestive tract. Ví dụ : "The strong smell of the rotten milk caused a gag. " Mùi sữa thiu nồng nặc khiến tôi muốn ọe. medicine physiology body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái làm cho buồn nôn, miếng làm cho nghẹn. A mouthful that makes one retch or choke. Ví dụ : "The smell of rotten eggs was so strong it gave me a gag. " Mùi trứng thối nồng nặc đến mức làm tôi muốn buồn nôn. body sensation physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá mú đen. Mycteroperca microlepis, a species of grouper. Ví dụ : "The fisherman proudly displayed the gag he caught, a large grouper known for its delicious meat. " Người ngư dân tự hào khoe con cá mú đen mà anh ta vừa bắt được, một con cá mú lớn nổi tiếng với thịt ngon. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê cổ, buồn nôn. To experience the vomiting reflex. Ví dụ : "He gagged when he saw the open wound." Anh ấy ghê cổ khi nhìn thấy vết thương hở. body physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc nghẹn, buồn nôn. To cause to heave with nausea. Ví dụ : "The strong smell of the fish made her gag. " Mùi tanh của cá làm cô ấy muốn mắc nghẹn, buồn nôn. medicine physiology body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịt miệng, cấm khẩu. To restrain someone's speech by blocking his or her mouth. Ví dụ : "The kidnappers decided to gag their hostage with duct tape so he couldn't call for help. " Bọn bắt cóc quyết định bịt miệng con tin bằng băng keo để hắn không thể kêu cứu. action communication law police human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nút miệng, bịt miệng. To pry or hold open by means of a gag. Ví dụ : "The doctor used a special tool to gag the patient's mouth, allowing him to examine the throat. " Bác sĩ dùng một dụng cụ đặc biệt để giữ miệng bệnh nhân mở ra (nút miệng) bằng cách dùng một cái nẹp, giúp bác sĩ khám họng dễ dàng hơn. action body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịt miệng, ngăn cấm phát ngôn. To restrain someone's speech without using physical means. Ví dụ : "When the financial irregularities were discovered, the CEO gagged everyone in the accounting department." Khi những sai phạm tài chính bị phát hiện, giám đốc điều hành đã tìm cách bịt miệng tất cả mọi người trong phòng kế toán, không cho họ hé răng nửa lời. communication action politics government media right law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc nghẹn, buồn nôn. To choke; to retch. Ví dụ : "The spicy food made him gag. " Đồ ăn cay quá làm anh ấy mắc nghẹn và muốn buồn nôn. physiology body medicine sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa bịp, qua mặt. To deceive (someone); to con. Ví dụ : "The salesman tried to gag the customer into buying a much more expensive car than they needed. " Người bán hàng đã cố gắng lừa bịp khách hàng mua một chiếc xe đắt tiền hơn nhiều so với nhu cầu của họ. action character communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc