adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thối rữa, mục nát, ương. Of perishable items, overridden with bacteria and other infectious agents. Ví dụ : "If you leave a bin unattended for a few weeks, the rubbish inside will turn rotten." Nếu bạn để thùng rác không ai dọn trong vài tuần, rác bên trong sẽ bị thối rữa. food biology microorganism condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục nát, thối rữa. In a state of decay. Ví dụ : "His mouth stank and his teeth were rotten." Miệng anh ta hôi thối và răng thì mục nát cả rồi. biology condition food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thối tha, đồi bại. Cruel, mean or immoral. Ví dụ : "That man is a rotten father." Gã đàn ông đó là một người cha tồi tệ, vô đạo đức. moral character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi tệ, kinh khủng. Bad or terrible. Ví dụ : "It was a rotten idea to take the boat out today." Thật là một ý tưởng tồi tệ khi chèo thuyền ra ngoài hôm nay. quality negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết sức, cực kỳ. To an extreme degree. Ví dụ : "That kid is spoilt rotten." Thằng bé đó được nuông chiều hết sức. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc