Hình nền cho rotten
BeDict Logo

rotten

/ˈɹɒtn̩/ /ˈɹɑtn̩/

Định nghĩa

adjective

Thối rữa, mục nát, ương.

Ví dụ :

Nếu bạn để thùng rác không ai dọn trong vài tuần, rác bên trong sẽ bị thối rữa.