Hình nền cho commander
BeDict Logo

commander

/kəˈmandə/ /kəˈmɑːndə/ /kəˈmændɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người chỉ huy hội học sinh của trường đã giám sát việc tổ chức buổi gây quỹ thường niên.