verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tước đoạt vũ khí, lột áo giáp. To strip (someone who has been killed or defeated) of their arms or armour. Ví dụ : "The soldiers spoiled the enemy commander of his sword and armor after the battle. " Sau trận chiến, binh lính đã tước đoạt kiếm và áo giáp của viên chỉ huy địch. military weapon war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp đoạt, tước đoạt, chiếm đoạt. To strip or deprive (someone) of their possessions; to rob, despoil. Ví dụ : "The thief spoiled the store owner of his valuable collection of coins. " Tên trộm đã cướp đi bộ sưu tập tiền xu quý giá của chủ cửa hàng. property action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp phá, tàn phá. To plunder, pillage (a city, country etc.). Ví dụ : "The invading army spoiled the small village, taking everything they could carry. " Quân xâm lược cướp phá ngôi làng nhỏ, lấy đi tất cả những gì chúng có thể mang theo. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp, ăn cướp, trộm cướp. To carry off (goods) by force; to steal. Ví dụ : "The thieves spoiled the valuable artwork from the museum last night. " Đêm qua, bọn trộm đã cướp đi những tác phẩm nghệ thuật có giá trị từ viện bảo tàng. property police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hư, làm hư, làm hỏng. To ruin; to damage (something) in some way making it unfit for use. Ví dụ : "The rain spoiled the picnic basket, making the sandwiches soggy and the fruit mushy. " Cơn mưa làm hỏng giỏ đồ ăn dã ngoại, làm bánh mì trở nên ướt nhẹp và trái cây thì bị nát bét. condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hư, làm hư, nuông chiều quá mức. To ruin the character of, by overindulgence; to coddle or pamper to excess. Ví dụ : "His grandparents spoiled him with toys and candy whenever he visited. " Mỗi khi anh ấy đến thăm, ông bà luôn nuông chiều quá mức, mua cho anh ấy rất nhiều đồ chơi và kẹo, làm anh ấy hư. character human family attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hư, thiu, ôi thiu. Of food, to become bad, sour or rancid; to decay. Ví dụ : "Make sure you put the milk back in the fridge, otherwise it will spoil." Nhớ bỏ sữa lại vào tủ lạnh nhé, nếu không nó sẽ bị thiu đó. food biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hỏng, hủy hoại, gạch bỏ. To render (a ballot paper) invalid by deliberately defacing it. Ví dụ : "He spoiled his ballot by drawing a smiley face on it. " Anh ấy đã làm hỏng phiếu bầu của mình bằng cách vẽ mặt cười lên đó. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lộ, tiết lộ, phá hỏng. To reveal the ending or major events of (a story etc.); to ruin (a surprise) by exposing it ahead of time. Ví dụ : "My friend spoiled the surprise birthday party by telling my sister about it. " Bạn tôi đã làm lộ buổi tiệc sinh nhật bất ngờ bằng cách kể cho chị gái tôi nghe. story entertainment media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiu, ôi, hỏng, ung. Of food, that has deteriorated to the point of no longer being usable or edible. Ví dụ : "The milk was spoiled, so we couldn't use it in the cereal. " Sữa bị thiu rồi nên chúng ta không dùng được để ăn với ngũ cốc. food condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hư, được nuông chiều, được cưng chiều quá mức. (of a person, usually a child) Having a selfish or greedy character due to pampering. Ví dụ : "The spoiled child threw a tantrum because he didn't get his favorite toy. " Đứa trẻ hư hỏng đó đã ăn vạ vì không được mua món đồ chơi yêu thích. character family attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc