Hình nền cho dissatisfy
BeDict Logo

dissatisfy

/dɪsˈsætɪsfaɪ/

Định nghĩa

verb

Không làm hài lòng, gây bất mãn.

Ví dụ :

Phần ăn nhỏ xíu ở nhà hàng đó sẽ làm bất mãn bất cứ ai có khẩu vị lớn.