noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính tò mò, sự hiếu kỳ. (uncountable) Inquisitiveness; the tendency to ask and learn about things by asking questions, investigating, or exploring. Ví dụ : "Her curiosity about the new math formula led her to ask many questions in class. " Tính tò mò của cô ấy về công thức toán học mới khiến cô ấy đặt rất nhiều câu hỏi trong lớp. mind character human attitude philosophy tendency quality being emotion abstract ability education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kỳ lạ, vật kỳ lạ, điều kỳ lạ. A unique or extraordinary object which arouses interest. Ví dụ : "He put the strangely shaped rock in his curiosity cabinet." Anh ấy đặt hòn đá hình thù kỳ lạ vào tủ đựng những đồ vật lạ của mình. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tỉ mỉ, sự tinh xảo. Careful, delicate construction; fine workmanship, delicacy of building. Ví dụ : "The intricate carvings on the antique chest showed remarkable curiosity in their construction. " Những chạm khắc phức tạp trên chiếc rương cổ thể hiện sự tỉ mỉ đáng kinh ngạc trong cách chế tác. architecture building style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc