Hình nền cho displeased
BeDict Logo

displeased

/dɪsˈpliːzd/

Định nghĩa

verb

Không hài lòng, phật ý, không vừa ý.

Ví dụ :

"I felt displeased with the boy."
Tôi cảm thấy không hài lòng với thằng bé.