Hình nền cho appetite
BeDict Logo

appetite

/ˈæp.ə.taɪt/

Định nghĩa

noun

Sự thèm ăn, Cảm giác ngon miệng.

Ví dụ :

"My appetite was very strong after a long day of playing soccer. "
Sau một ngày dài đá bóng, tôi thèm ăn kinh khủng.