BeDict Logo

divis

/ˈdaɪvɪs/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "dividend" - Số bị chia
/ˈdɪvɪdɛnd/

Số bị chia

"In "42 ÷ 3" the dividend is the 42."

Trong phép tính "42 ÷ 3", số bị chia là số 42.

Hình ảnh minh họa cho từ "school" - Đàn.
schoolnoun
/skuːl/

Đàn.

"The divers encountered a huge school of mackerel."

Những người thợ lặn đã bắt gặp một đàn cá thu rất lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "this" - Cái này, điều này.
thisnoun
/ðəs/

Cái này, điều này.

"This book is my favorite. "

Quyển sách này là quyển sách yêu thích nhất của tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "year" - Năm, năm dương lịch.
yearnoun
/jɪə/ /jɪɹ/ /jɜː/

Năm, năm dương lịch.

"we moved to this town a year agoI quit smoking exactly one year ago"

Chúng tôi chuyển đến thị trấn này một năm trước; Tôi bỏ thuốc lá đúng một năm trước.

Hình ảnh minh họa cho từ "daughter" - Con gái.
/ˈdɑ.tɚ/ /ˈdɔːtə(ɹ)/ /ˈdɔ.tɚ/

Con gái.

"I already have a son, so I would like to have a daughter."

Tôi đã có một con trai rồi, nên tôi muốn có thêm một con gái nữa.

Hình ảnh minh họa cho từ "pay" - Lương, tiền lương, thù lao.
paynoun
/peɪ/

Lương, tiền lương, thù lao.

"Many employers have rules designed to keep employees from comparing their pays."

Nhiều chủ lao động có những quy định nhằm ngăn nhân viên so sánh mức lương của họ với nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "the" - Càng.
theadverb
/ði/ /ˈðiː/

Càng.

"It looks weaker and weaker, the more I think about it."

Càng nghĩ về nó, tôi càng thấy nó yếu đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "supplies" - Cung cấp, sự cung cấp.
/səˈplaɪz/

Cung cấp, sự cung cấp.

"supply and demand"

Cung và cầu.

Hình ảnh minh họa cho từ "annual" - Ấn phẩm thường niên.
annualnoun
/ˈæn.ju.əl/

Ấn phẩm thường niên.

"The school's annual yearbook is a popular souvenir for graduating seniors. "

Ấn phẩm kỷ yếu thường niên của trường là một món quà lưu niệm được các học sinh cuối cấp rất yêu thích.

Hình ảnh minh họa cho từ "helped" - Giúp đỡ, hỗ trợ.
helpedverb
/hɛlpt/

Giúp đỡ, hỗ trợ.

"He helped his grandfather cook breakfast."

Anh ấy đã giúp ông nội nấu bữa sáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "out" - Lối thoát, đường ra.
outnoun
/æɔt/ /ʌʊt/ /ɘʉt/ /aʊt/

Lối thoát, đường ra.

"They wrote the law to give those organizations an out."

Họ soạn thảo luật đó để tạo cho những tổ chức kia một lối thoát.

Hình ảnh minh họa cho từ "paid" - Trả, thanh toán.
paidverb
/ˈpeɪd/

Trả, thanh toán.

"he paid her off the books and in kind where possible"

Ông ấy trả cho cô ấy "lậu" và bằng hiện vật nếu có thể.