Hình nền cho dividend
BeDict Logo

dividend

/ˈdɪvɪdɛnd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"In "42 ÷ 3" the dividend is the 42."
Trong phép tính "42 ÷ 3", số bị chia là số 42.
noun

Ví dụ :

Công ty đã thông báo mức cổ tức là 5 đô la Mỹ trên mỗi cổ phiếu, sẽ được trả cho các cổ đông vào tháng tới.
noun

Thành quả, lợi tức, kết quả tốt đẹp.

Ví dụ :

Sau 10.000 giờ luyện tập và biểu diễn, cuối cùng anh ấy cũng gặt hái được thành quả xứng đáng khi trở thành người chơi vĩ cầm số một.