noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số bị chia A number or expression that is to be divided by another. Ví dụ : "In "42 ÷ 3" the dividend is the 42." Trong phép tính "42 ÷ 3", số bị chia là số 42. finance business economy math toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổ tức, tiền chia cổ phần. A pro rata payment of money by a company to its shareholders, usually made periodically (eg, quarterly or annually). Ví dụ : "The company announced a dividend of $5 per share, payable to shareholders next month. " Công ty đã thông báo mức cổ tức là 5 đô la Mỹ trên mỗi cổ phiếu, sẽ được trả cho các cổ đông vào tháng tới. business finance economy toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành quả, lợi tức, kết quả tốt đẹp. Beneficial results from a metaphorical investment (of time, effort, etc.) Ví dụ : "His 10,000 hours of practice and recitals eventually paid dividends when he become first-chair violinist." Sau 10.000 giờ luyện tập và biểu diễn, cuối cùng anh ấy cũng gặt hái được thành quả xứng đáng khi trở thành người chơi vĩ cầm số một. outcome achievement business finance toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc