noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca mổ, cuộc phẫu thuật. An operation. Ví dụ : "The doctor said the op went well, and my grandpa should be able to go home next week. " Bác sĩ nói ca mổ diễn ra tốt đẹp, và ông của tôi có lẽ sẽ được về nhà vào tuần tới. action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vận hành radio nghiệp dư, người chơi radio nghiệp dư. An amateur radio operator. Ví dụ : "My grandfather is a skilled radio op, and he enjoys talking to people all over the world. " Ông tôi là một người chơi radio nghiệp dư lành nghề, và ông ấy thích nói chuyện với mọi người trên khắp thế giới. communication electronics person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quản trị viên, điều hành viên (kênh IRC). An operator on IRC, who can moderate the chat channel, ban users, etc. Ví dụ : "The op kicked a spammer out of the IRC channel to keep the discussion clean. " Quản trị viên đã đuổi một người spam ra khỏi kênh IRC để giữ cho cuộc thảo luận được sạch sẽ. internet computing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghệ thuật thị giác. Op art; a style of abstract art. Ví dụ : "an op painting; op artworks" Một bức tranh theo phong cách nghệ thuật thị giác; các tác phẩm nghệ thuật thị giác. art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong chức, cấp quyền điều hành. To promote (an IRC user) to an operator. Ví dụ : "The server admin decided to op Sarah because she was very helpful in keeping the chat clean and friendly. " Quản trị viên máy chủ quyết định phong quyền điều hành cho Sarah vì cô ấy rất hữu ích trong việc giữ cho cuộc trò chuyện sạch sẽ và thân thiện. computing internet communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị trí tổng thể. Initialism of Overall Position. Ví dụ : "After the math test, Maria checked her op on the class leaderboard, and she was happy to see she was still in the top five. " Sau bài kiểm tra toán, Maria kiểm tra vị trí tổng thể của mình trên bảng xếp hạng của lớp, và cô ấy rất vui khi thấy mình vẫn nằm trong top năm. position technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà thuốc trực tuyến. Initialism of online pharmacy. Ví dụ : "My doctor sent my prescription to an OP for a cheaper price. " Bác sĩ của tôi đã gửi đơn thuốc đến một nhà thuốc trực tuyến để tôi mua được thuốc với giá rẻ hơn. medicine internet business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng dẫn ngược. Initialism of opposite prompt; stage right, Ví dụ : "The stage manager directed the actor to stand at op before the curtain rose. " Người quản lý sân khấu hướng dẫn diễn viên đứng ở vị trí hướng dẫn ngược trước khi màn kéo lên. stage direction communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mở đầu, chủ thớt. Initialism of original poster; the person who started a thread. Ví dụ : "The OP of this thread asked a really interesting question about how to bake bread. " Chủ thớt của topic này đã đặt một câu hỏi rất hay về cách nướng bánh mì. internet communication computing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài đăng gốc, Chủ bài viết. Initialism of original post. Ví dụ : ""Many people agreed with the OP's suggestion about having a study group." " Nhiều người đồng ý với đề xuất của chủ bài viết gốc về việc thành lập nhóm học. internet communication computing word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạc mở đầu, Bài hát mở đầu. Initialism of opening theme. Ví dụ : "Before each episode, I always sing along to the anime's op because it's so catchy. " Trước mỗi tập phim, tôi luôn hát theo nhạc mở đầu của anime vì nó rất dễ nghe. music entertainment media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm quan sát, vị trí quan sát. A lookout or vantage point Ví dụ : "From our op on the hill, we could see the whole parade route. " Từ điểm quan sát trên đồi, chúng tôi có thể nhìn thấy toàn bộ lộ trình diễu hành. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn mở đầu, phần giới thiệu. The credits shown at the beginning of a film, TV program, etc. Ví dụ : ""I really like the song they used in the op for that anime; it always gets me excited to watch." " Tôi rất thích bài hát mà họ dùng trong đoạn mở đầu của bộ anime đó; nó luôn khiến tôi hào hứng xem phim. media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp chất phospho hữu cơ. Any ester of phosphoric acid or its derivatives, especially one used as an insecticide or herbicide. Ví dụ : "The farmer sprayed the field with an OP to protect his crops from insects. " Người nông dân đã phun thuốc trừ sâu gốc phospho hữu cơ lên ruộng để bảo vệ mùa màng khỏi côn trùng. chemistry compound agriculture substance science plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc