Hình nền cho dosing
BeDict Logo

dosing

/ˈdoʊsɪŋ/

Định nghĩa

noun

Sự доса, Sự phân liều.

Ví dụ :

Y tá cẩn thận kiểm tra bảng thuốc trước khi bắt đầu việc cho bệnh nhân uống thuốc buổi sáng.