noun🔗ShareSự доса, Sự phân liều. The administration of a dose"The nurse carefully checked the medication chart before beginning the patient's morning dosing. "Y tá cẩn thận kiểm tra bảng thuốc trước khi bắt đầu việc cho bệnh nhân uống thuốc buổi sáng.medicinephysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc