Hình nền cho downbeats
BeDict Logo

downbeats

/ˈdaʊnbiːts/

Định nghĩa

noun

Nhịp mạnh đầu phách, phách mạnh đầu nhịp.

Ví dụ :

Nhạc trưởng nhấn mạnh vào nhịp mạnh đầu phách để giúp dàn nhạc giữ nhịp đều nhau.