Hình nền cho departure
BeDict Logo

departure

/dɪˈpɑː(ɹ)tjə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Khởi hành, sự rời đi.

Ví dụ :

"The departure was scheduled for noon."
Chuyến khởi hành được lên lịch vào buổi trưa.
noun

Ví dụ :

"The ship's departure from the harbor was calculated using the departure, which was 10 nautical miles. "
Ly độ đông tây của tàu khi rời cảng được tính toán dựa trên ly độ đông tây thực tế, là 10 hải lý.
noun

Khởi hành, sự ra đi, sự rời đi.

Ví dụ :

Trong lá thư cuối gửi trường, Sarah biện minh cho việc vắng mặt của mình là do bị bệnh. Tuy nhiên, việc cô ấy thay đổi lập luận, không còn nói về bệnh nữa mà chuyển sang giải thích về việc gia đình có việc khẩn cấp, cho thấy cô ấy đã thay đổi quan điểm.