noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Võ sĩ, người đấm bốc. A participant (fighter) in a boxing match. Ví dụ : "The boxer trained hard for months before the championship fight. " Anh võ sĩ đấm bốc đã tập luyện vất vả hàng tháng trời trước trận đấu vô địch. sport person entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó boxer. A breed of stocky, medium-sized, short-haired dog with a square-jawed muzzle. Ví dụ : "Our neighbor's boxer loves to play fetch in the park. " Con chó boxer nhà hàng xóm thích chơi trò nhặt bóng ở công viên lắm. animal type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động cơ boxer, động cơ nằm ngang đối xứng. A type of internal combustion engine in which cylinders are arranged in two banks on either side of a single crankshaft. Ví dụ : "The new engine in the school's old bus is a boxer engine. " Động cơ mới trong chiếc xe buýt cũ của trường là động cơ boxer, hay còn gọi là động cơ nằm ngang đối xứng. technology machine vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cầm cái. The person running a game of two-up. Ví dụ : "At the Anzac Day celebrations, the boxer collected the coins from the players after each round of two-up. " Tại lễ kỷ niệm ngày Anzac, người cầm cái thu tiền xu từ người chơi sau mỗi ván two-up. game person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đóng hộp. One who packs boxes. Ví dụ : "The diligent boxer carefully packed the boxes for the upcoming move. " Người đóng hộp cần mẫn đóng gói cẩn thận những thùng hàng cho đợt chuyển nhà sắp tới. job person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi letterboxing. A letterboxer. Ví dụ : "The boxer hid the stamp in a waterproof container near the old oak tree, marking its location with cryptic clues. " Người chơi letterboxing giấu con dấu trong một hộp chống nước gần cây sồi già, đánh dấu vị trí của nó bằng những gợi ý khó hiểu. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc