Hình nền cho boxer
BeDict Logo

boxer

/ˈbɒksə/ /ˈbɑːksɚ/

Định nghĩa

noun

Võ sĩ, người đấm bốc.

Ví dụ :

Anh võ sĩ đấm bốc đã tập luyện vất vả hàng tháng trời trước trận đấu vô địch.
noun

Động cơ boxer, động cơ nằm ngang đối xứng.

Ví dụ :

"The new engine in the school's old bus is a boxer engine. "
Động cơ mới trong chiếc xe buýt cũ của trường là động cơ boxer, hay còn gọi là động cơ nằm ngang đối xứng.