Hình nền cho fingered
BeDict Logo

fingered

/ˈfɪŋɡərd/ /ˈfɪŋɡəd/

Định nghĩa

verb

Chỉ điểm, tố giác, vạch mặt.

Ví dụ :

Cô giáo đã chỉ điểm Mark là người đã gây ra vụ đánh nhau bằng đồ ăn trong căn tin.
verb

Ví dụ :

Cô giáo dạy piano cẩn thận ghi ngón đoạn nhạc khó trong bản nhạc của học sinh, viết các số phía trên nốt nhạc để chỉ ngón tay nào cần dùng.
verb

Kiểm tra thông tin người dùng bằng giao thức Finger.

Ví dụ :

Kỹ thuật viên IT đã dùng giao thức Finger để kiểm tra trạng thái đăng nhập của nhân viên đó xem cô ấy có rảnh để họp không.