Hình nền cho stroke
BeDict Logo

stroke

/stɹəʊk/ /stɹoʊk/

Định nghĩa

noun

Vuốt ve, sự vuốt ve.

Ví dụ :

"She gave the cat a stroke."
Cô ấy vuốt ve con mèo.
noun

Luồng sét, tia sét, cú đánh.

Ví dụ :

Một tia chớp có thể được tạo thành từ nhiều luồng sét riêng lẻ. Nếu các luồng sét này cách nhau đủ lâu để mắt phân biệt được, tia chớp sẽ có vẻ nhấp nháy.