adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng xuống, đi xuống. Moving, sloping or oriented downward. Ví dụ : "He spoke with a downward glance." Anh ấy nói với ánh mắt nhìn xuống. direction position toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng xuống, Xuống dưới. Located at a lower level. Ví dụ : "The downward slope of the hill made the bicycle ride challenging. " Độ dốc xuống của ngọn đồi khiến việc đạp xe trở nên khó khăn. direction position toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuống, xuống dưới, đi xuống, tụt xuống. Toward a lower level, whether in physical space, in a hierarchy, or in amount or value. Ví dụ : "His position in society moved ever downward." Địa vị của anh ta trong xã hội ngày càng tụt dốc. direction position value toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuống, về phía dưới. At a lower level. Ví dụ : "The plane began to descend downward as we approached the airport. " Khi đến gần sân bay, máy bay bắt đầu hạ thấp xuống. direction position toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuống phía nam, về hướng nam. Southward Ví dụ : "The plane flew downward, heading southward toward the airport. " Máy bay bay xuống phía nam, hướng về hướng nam đến sân bay. direction toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc