Hình nền cho drawcords
BeDict Logo

drawcords

/ˈdrɔːkɔːrdz/ /ˈdrɔːkɔːdz/

Định nghĩa

noun

Dây rút.

Ví dụ :

Dây rút trên cái ba lô mới của con trai tôi dài quá, nên tôi cần phải làm cho nó ngắn bớt.