Hình nền cho shorten
BeDict Logo

shorten

/ˈʃɔːtən/ /ˈʃɔɹtən/

Định nghĩa

verb

Rút ngắn, làm ngắn lại.

Ví dụ :

"The teacher asked us to shorten our essays to one page. "
Giáo viên yêu cầu chúng tôi rút ngắn bài luận chỉ còn một trang.