Hình nền cho measurement
BeDict Logo

measurement

/ˈmeʒ.ə.mənt/ /ˈmeʒ.ɚ.mənt/

Định nghĩa

noun

Sự đo, phép đo, công việc đo đạc.

Ví dụ :

Việc đo chiều dài căn phòng rất quan trọng để đặt mua đồ nội thất mới.