Hình nền cho duramen
BeDict Logo

duramen

/djʊˈreɪmən/ /djʊˈræmən/

Định nghĩa

noun

Dác lõi.

Ví dụ :

Người thợ mộc thích dùng dác lõi của cây sồi hơn vì nó chống chịu mục nát tốt hơn phần dác gỗ bên ngoài.