Hình nền cho subway
BeDict Logo

subway

/ˈsʌbˌweɪ/

Định nghĩa

noun

Tàu điện ngầm, xe điện ngầm.

Ví dụ :

"My sister takes the subway to work every morning. "
Chị tôi đi tàu điện ngầm đi làm mỗi sáng.
noun

Tàu điện ngầm, xe điện ngầm.

Ví dụ :

Mỗi sáng tôi đi làm bằng tàu điện ngầm vì nhanh hơn lái xe, mặc dù có một số đoạn tàu chạy trên mặt đất.