noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người kháng chiến, du kích. A person who resists; especially a member of a resistance movement. Ví dụ : "The student was a strong resistant, leading the group in their peaceful protest against the unfair school rules. " Người học sinh đó là một người kháng chiến mạnh mẽ, dẫn dắt nhóm trong cuộc biểu tình ôn hòa chống lại những quy định bất công của trường. politics military war person group history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật kháng cự, người kháng chiến. A thing which resists. Ví dụ : "The resistant to the new school policy proved difficult to overcome. " Sự phản kháng đối với chính sách mới của trường hóa ra rất khó vượt qua. thing material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kháng cự, chống cự, bền. Which makes resistance or offers opposition. Ví dụ : "The child was resistant to trying new foods. " Đứa trẻ không chịu thử món ăn mới, nó cứ khăng khăng từ chối. attitude medicine biology physics material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kháng, bền, chịu được. Which is not affected or overcome by a disease, drug, chemical or atmospheric agent, extreme of temperature, etc. Ví dụ : "The infection is resistant to antibiotics." Tình trạng nhiễm trùng này kháng thuốc kháng sinh. medicine biology science chemistry technical disease organism body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kháng, khó bị ảnh hưởng. Not greatly influenced by individual members of a sample. Ví dụ : "The new training program was resistant to the individual preferences of the trainees. " Chương trình đào tạo mới này khó bị ảnh hưởng bởi sở thích cá nhân của từng học viên. statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc