Hình nền cho resistant
BeDict Logo

resistant

/rɪˈzɪstənt/ /rəˈzɪstənt/

Định nghĩa

noun

Người kháng chiến, du kích.

Ví dụ :

Người học sinh đó là một người kháng chiến mạnh mẽ, dẫn dắt nhóm trong cuộc biểu tình ôn hòa chống lại những quy định bất công của trường.