Hình nền cho fast
BeDict Logo

fast

/fɑːst/ /fæst/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chuyến tàu tốc hành đi vào thị trấn chỉ dừng ở ga chính thôi, không dừng ở mấy ga nhỏ đâu.
interjection

Đứng vững, coi chừng.

Ví dụ :

"Đứng vững, coi chừng!" huấn luyện viên bắn cung hét lên, ngăn bọn trẻ di chuyển giữa mũi tên và mục tiêu.
verb

Ví dụ :

"Muslims fast during Ramadan and Catholics during Lent."
Người theo đạo Hồi nhịn ăn trong tháng Ramadan và người theo đạo Công giáo ăn chay trong Mùa Chay.