Hình nền cho emetic
BeDict Logo

emetic

/əˈmɛt.ɪk/

Định nghĩa

noun

Thuốc gây nôn, chất gây nôn.

Ví dụ :

Bác sĩ cho đứa trẻ uống thuốc gây nôn sau khi nó vô tình nuốt phải dung dịch tẩy rửa.