noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc gây nôn, chất gây nôn. An agent that induces vomiting Ví dụ : "The doctor gave the child an emetic after she accidentally swallowed the cleaning fluid. " Bác sĩ cho đứa trẻ uống thuốc gây nôn sau khi nó vô tình nuốt phải dung dịch tẩy rửa. medicine physiology body substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây nôn, làm nôn mửa. (pharmaceutical effect) causing nausea and vomiting Ví dụ : "The spoiled milk had an emetic effect on the child, causing her to vomit. " Sữa bị hỏng đó đã gây nôn cho đứa trẻ, khiến bé bị mửa ra. medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc